Posted on

HP Z640 Workstation

HP Z640 là dòng Workstation trung cấp và cao cấp, phù hợp cho những yêu cầu thiết kế phức tạp và cần xử lý nhanh, vô cùng linh hoạt, đây là một trong những cỗ máy Workstation 2 CPU nhỏ nhất và gần như không gây tiếng ồn, sử dụng CPU Intel Xeon E5

HP Z640 có thiết kế tinh tế

HP Z640 được thiết kế lại để đồng bộ thiết kế với toàn bộ các sản phẩm HP. Theo HP, mặt nhôm bên cạnh của HP Z640 được thiết kế phong cách mới nhìn trông tương tự nhôm của dòng ZBook.

HP Z640 có tính năng thêm một bảng mạch (Riser Board), bảng mạch này cho phép gắn thêm 1 CPU, RAM, các bộ tản nhiệt và quạt vào main chính.

z640_specs_tcm_245_1759544

Với kích thước 17,5 x 46,48 x 44,45 cm, kích thước này cũng tương đương với HP Z440, đằng trước có ổ DVD slim 9.5mm và các cổng USB 3.0. Z640 dùng các ổ cứng có khả năng tháo lắp dễ dàng và cắm nóng vào main.

HP Z640 hỗ trợ 2 CPU

Bộ nguồn của HP Z640 không hẳn là không cần dây cáp như trên HP Z840, tuy nhiên nếu muốn tháo bạn vẫn có thể kéo nó bằng tay kéo bên trên, sau đó kéo mạnh dây cáp.

HP Z640 sử dụng nguồn công suất 925W, có nghĩa là nó sẽ hỗ trợ gắn 2 CPU cao cấp nhất và kèm theo GPU trong một máy duy nhất.

Đây là một bước tiến lớn so với dòng Z620, bởi vì Z620 sử dụng nguồn 800W, cho nên nếu khách hàng cần sử dụng 2 GPU Quadro K5000, họ sẽ phải nghĩ đến Z820.

z640_perf_tcm_245_1759545

HP Z640 có thể gắn được 2 CPU mạnh nhất dòng Intel Xeon E5-2600v3 Haswell, dòng này sẽ có tới 18 lõi vật lý mỗi CPU, khi lắp 2 Intel Xeon E5-2699v3 (2.3 GHz, 45 MB cache), nó sẽ là 36 lõi – tức 72 luồng xử lý cùng lúc, khả năng xử lý lúc này là đáng kinh ngạc.

Tối giảm chi phí

HP Z640 mặc định sẽ có 1 CPU duy nhất, khi cần nâng cấp khách hàng sẽ gắn CPU thứ 2 vào riser board, sau đó gắn lên Main chỉ trong vài giây, điều này có vẻ bất tiện, tuy nhiên là cần thiết vì chi phí sản xuất Main có sẵn chỗ gắn 2 CPU là không hề rẻ.

Theo HP, điều này làm cho HP Z640 nhỏ gọn hơn và khi chạy 1 CPU sẽ có giá thành thấp hơn nhiều.

z640_chassis_tcm_245_1759543

HP Z640 có 8 khe RAM (bốn khe trên mỗi CPU), có nghĩa là tối đa lên được 256GB RAM. Khả năng lưu trữ 4 ổ 3,5 inch cộng với 1 ổ HP Turbo Z Drive PCIe.

Đối tượng sử dụng

Mid-Range to High-End – Phân khúc trung cấp đến cao cấp

  • Các doanh nghiệp sản xuất có quy mô vừa hoặc lớn
  • Các công ty vừa và lớn trong lĩnh vực chuyên về AEC, CAD hoặc khối truyền hình
  • Các ứng dụng cao cấp như Catia, hoặc quen thuộc là bộ sản phẩm Adobe bao gồm Adobe Premier Pro và các phần mềm kỹ xảo.
  • Tập đoàn sản xuất phần cứng thiết bị gốc
  • Các dự án đầu tư vào Camera, chuyên về Video, hình ảnh
  • Đồ họa y tế, và tài chính mức vừa và lớn
  • Ngành giải trí & Truyền thông

THÔNG SỐ KỶ THUẬT
Bộ xử lý

  • Intel Xeon E5-2699 v3 (2.3 GHz, 45 MB cache, 18 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2697 v3 (2.6 GHz, 35 MB cache, 14 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2695 v3 (2.3 GHz, 35 MB cache, 14 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2690 v3 (2.6 GHz, 30 MB cache, 12 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2683 v3 (2.0 GHz, 35 MB cache, 14 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2680 v3 (2.5 GHz, 30 MB cache, 12 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2670 v3 (2.3 GHz, 30 MB cache, 12 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2667 v3 (3.2 GHz, 20 MB cache, 8 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2660 v3 (2.6 GHz, 25 MB cache, 10 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2650 v3 (2.3 GHz, 25 MB cache, 10 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2643 v3 (3.4 GHz, 20 MB cache, 6 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2640 v3 (2.6 GHz, 20 MB cache, 8 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2637 v3 (3.5 GHz, 15 MB cache, 4 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2630 v3 (2.4 GHz, 20 MB cache, 8 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2623 v3 (3.0 GHz, 10 MB cache, 4 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2620 v3 (2.4 GHz, 15 MB cache, 6 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-2603 v3 (1.6 GHz, 15 MB cache, 6 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1680 v3 (3.2 GHz, 20 MB cache, 8 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1660 v3 (3.0 GHz, 20 MB cache, 8 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1650 v3 (3.5 GHz, 15 MB cache, 6 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1630 v3 (3.7 GHz, 10 MB cache, 4 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1620 v3 (3.5 GHz, 10 MB cache, 4 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1607 v3 (3.1 GHz, 10 MB cache, 4 cores, Intel vPro)
  • Intel Xeon E5-1603 v3 (2.8 GHz, 10 MB cache, 4 cores, Intel vPro)

RAM

  • 8 DIMMs – Lên tới 256GB DDR4 2133MHz Registered ECC Memory

Ổ đĩa cứng

  • Tối đa 4 HDD – 16TB

Card đồ họa

  • 2 x NVIDIA Quadro K620 2GB
  • 2 x NVIDIA Quadro K2200 4GB
  • 2 x NVIDIA Quadro M4000 8GB
  • 2 x NVIDIA Quadro M5000 8GB
  • NVIDIA Quadro M6000 12GB

Khe mở rộng

  • 2 PCIe Gen3 x16
  • 1 PCIe Gen3 x8 (open-ended)
  • 1 PCIe Gen2 x4 (open-ended)
  • 1 PCIe Gen2 x1 (open-ended)
  • 1 PCI